TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
táo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đào

逃 nghĩa là trốn thoát, chạy trốn.

Nghĩa của 逃

táo

ĐÀO
  1. Trốn thoát
  2. Chạy trốn
  3. Bỏ chạy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 逃

Thành ngữ có 逃

  • 死里逃生 — Hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
  • 落荒而逃 — Chạy trốn trong thất bại
  • 逃之夭夭 — Trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác)
  • 望风而逃 — Bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy
  • 仓皇出逃 — Bỏ chạy trong hoảng loạn
  • 劫数难逃 — Số phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề.
  • 无路可逃 — Không có lối thoát
  • 畏罪潜逃 — Chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt
  • 逃灾避难 — Tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai
  • 逃过一劫 — Sống sót sau tai họa
  • 逃逸速度 — Vận tốc thoát ly
  • 难逃法网 — Khó thoát khỏi lưới pháp luật
  • 法网难逃 — Khó thoát khỏi lưới công lý
  • 潜逃无踪 — Bỏ trốn không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

逃 nghĩa là gì?

逃 (táo) nghĩa là trốn thoát, chạy trốn.

逃 đọc thế nào?

逃 đọc là táo (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃 là gì?

Âm Hán Việt của 逃 là "đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.