TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜕

tuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛻

Âm Hán Việt THUẾ
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuế

蜕 nghĩa là Da lột ra khi lột xác.

Nghĩa của 蜕

tuì

THUẾphồn thể 蛻
  1. Da lột ra khi lột xác
  2. Xác lột
  3. Hoá nhộng
  4. Lột xác
  5. Lột
  6. Bỏ lớp da hoặc vỏ cũ

Từ ghép có 蜕

Thành ngữ có 蜕

  • 蜕化变质 — Suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa

Câu hỏi thường gặp

蜕 nghĩa là gì?

蜕 (tuì) nghĩa là Da lột ra khi lột xác.

蜕 đọc thế nào?

蜕 đọc là tuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜕 là gì?

Âm Hán Việt của 蜕 là "thuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.