行业
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 行業
行业 nghĩa là ngành nghề, nghề nghiệp.
Nghĩa của 行业
hángyè
HÀNG NGHIỆPDanh từphồn thể 行業- Ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行业
Đồng nghĩa
Từ ghép có 行业
Câu hỏi thường gặp
行业 nghĩa là gì?
行业 (hángyè) nghĩa là ngành nghề, nghề nghiệp.
行业 đọc thế nào?
行业 đọc là hángyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 行业 là gì?
Âm Hán Việt của 行业 là "hàng nghiệp".