行为
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 行為
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 种 (zhǒng)
行为 nghĩa là hành động, cách cư xử.
Nghĩa của 行为
xíngwéi
HÀNH VIDanh từphồn thể 行為- Hành động
- Cách cư xử
- Hành vi
- Hoạt động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行为
Đồng nghĩa
Từ ghép có 行为
Câu ví dụ với 行为
- 一个人要为他的行为负责。 Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.Tatoeba #332831
- 综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。 Zōngshàngsuǒshù, wǒmen rènwéi líhūn shì yīzhǒng bùdàodé de xíngwéi.Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.Tatoeba #3709274
- 我难以容忍他的行为。 tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846324
- 很多人无法理解黑客们的行为。 Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786013
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
行为 nghĩa là gì?
行为 (xíngwéi) nghĩa là hành động, cách cư xử.
行为 đọc thế nào?
行为 đọc là xíngwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 行为 là gì?
Âm Hán Việt của 行为 là "hành vi".