TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行为

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xíngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行為

Âm Hán Việt HÀNH VI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 种 (zhǒng)

行为 nghĩa là hành động, cách cư xử.

Nghĩa của 行为

xíngwéi

HÀNH VIDanh từphồn thể 行為
  1. Hành động
  2. Cách cư xử
  3. Hành vi
  4. Hoạt động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行为

Đồng nghĩa

Từ ghép có 行为

Câu ví dụ với 行为

  • 一个人要为他的行为负责。 Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.Tatoeba #332831
  • 综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。 Zōngshàngsuǒshù, wǒmen rènwéi líhūn shì yīzhǒng bùdàodé de xíngwéi.Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.Tatoeba #3709274
  • 我难以容忍他的行为。 tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846324
  • 很多人无法理解黑客们的行为。 Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

行为 nghĩa là gì?

行为 (xíngwéi) nghĩa là hành động, cách cư xử.

行为 đọc thế nào?

行为 đọc là xíngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 行为 là gì?

Âm Hán Việt của 行为 là "hành vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.