TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本业

běnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本業

Âm Hán Việt BẢN NGHIỆP

本业 nghĩa là Ngành kinh doanh gốc mà một công ty tham gia (ví dụ: trước khi đa dạng hóa).

Nghĩa của 本业

běnyè

BẢN NGHIỆPDanh từphồn thể 本業
  1. Ngành kinh doanh gốc mà một công ty tham gia (ví dụ: trước khi đa dạng hóa)
  2. Kinh doanh cốt lõi
  3. Kinh doanh chính
  4. văn học Nông nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本业

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

本业 nghĩa là gì?

本业 (běnyè) nghĩa là Ngành kinh doanh gốc mà một công ty tham gia (ví dụ: trước khi đa dạng hóa).

本业 đọc thế nào?

本业 đọc là běnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 本业 là gì?

Âm Hán Việt của 本业 là "bản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.