TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职业

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhíyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職業

Âm Hán Việt CHỨC NGHIỆP
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 种 (zhǒng)

职业 nghĩa là nghề nghiệp, chuyên nghiệp.

Nghĩa của 职业

zhíyè

CHỨC NGHIỆPDanh từ, Tính từphồn thể 職業
  1. Nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
  2. Chuyên nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 职业

Đồng nghĩa

Từ ghép có 职业

Câu hỏi thường gặp

职业 nghĩa là gì?

职业 (zhíyè) nghĩa là nghề nghiệp, chuyên nghiệp.

职业 đọc thế nào?

职业 đọc là zhíyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 职业 là gì?

Âm Hán Việt của 职业 là "chức nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.