TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衷

zhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trung, trúng, tà, chung

衷 nghĩa là tâm tư tình cảm.

Nghĩa của 衷

zhōng

TRUNG
  1. Tâm tư tình cảm

Từ ghép có 衷

Thành ngữ có 衷

  • 无动于衷 — Lãnh đạm
  • 莫衷一是 — Không thể đi đến quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng
  • 言不由衷 — Nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành
  • 互诉衷肠 — Tâm sự với nhau

Câu hỏi thường gặp

衷 nghĩa là gì?

衷 (zhōng) nghĩa là tâm tư tình cảm.

衷 đọc thế nào?

衷 đọc là zhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 衷 là gì?

Âm Hán Việt của 衷 là "trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.