TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见背

jiànbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見背

见背 nghĩa là qua đời.

Nghĩa của 见背

jiànbèi

Động từphồn thể 見背
  1. trang trọng, uyển chuyển, người lớn tuổi Qua đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 见背

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

见背 nghĩa là gì?

见背 (jiànbèi) nghĩa là qua đời.

见背 đọc thế nào?

见背 đọc là jiànbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.