TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见阎王

jiàn Yánwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見閻王

Âm Hán Việt KIẾN DIÊM VƯƠNG

见阎王 nghĩa là gặp tổ tiên, đi chầu trời.

Nghĩa của 见阎王

jiàn Yánwáng

KIẾN DIÊM VƯƠNGĐộng từphồn thể 見閻王
  1. khẩu ngữ Gặp tổ tiên; đi chầu trời; chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 见阎王

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

见阎王 nghĩa là gì?

见阎王 (jiàn yánwáng) nghĩa là gặp tổ tiên, đi chầu trời.

见阎王 đọc thế nào?

见阎王 đọc là jiàn Yánwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见阎王 là gì?

Âm Hán Việt của 见阎王 là "kiến diêm vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.