见阎王 (jiàn yánwáng) nghĩa là gặp tổ tiên, đi chầu trời.
见阎王 đọc thế nào?
见阎王 đọc là jiàn Yánwáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 见阎王 là gì?
Âm Hán Việt của 见阎王 là "kiến diêm vương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.