觉醒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 覺醒
觉醒 nghĩa là thức tỉnh, nhận ra.
Nghĩa của 觉醒
juéxǐng
GIÁC TỈNHĐộng từphồn thể 覺醒- Thức tỉnh
- Nhận ra
- Tỉnh ngộ
- Nhận ra sự thật
- Vỡ lẽ
- Trở nên nhận thức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 觉醒
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
觉醒 nghĩa là gì?
觉醒 (juéxǐng) nghĩa là thức tỉnh, nhận ra.
觉醒 đọc thế nào?
觉醒 đọc là juéxǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 觉醒 là gì?
Âm Hán Việt của 觉醒 là "giác tỉnh".