TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觉醒

juéxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覺醒

Âm Hán Việt GIÁC TỈNH

觉醒 nghĩa là thức tỉnh, nhận ra.

Nghĩa của 觉醒

juéxǐng

GIÁC TỈNHĐộng từphồn thể 覺醒
  1. Thức tỉnh
  2. Nhận ra
  3. Tỉnh ngộ
  4. Nhận ra sự thật
  5. Vỡ lẽ
  6. Trở nên nhận thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 觉醒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

觉醒 nghĩa là gì?

觉醒 (juéxǐng) nghĩa là thức tỉnh, nhận ra.

觉醒 đọc thế nào?

觉醒 đọc là juéxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 觉醒 là gì?

Âm Hán Việt của 觉醒 là "giác tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.