懂
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đổng
懂 nghĩa là hiểu, nhận thức.
Nghĩa của 懂
dǒng
ĐỔNG- Hiểu
- Nhận thức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 懂
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 懂
Thành ngữ có 懂
Câu ví dụ với 懂
- 我刚到广州时,因不懂广州话,常常闹笑话。 Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.Tatoeba #3709281
- 我不懂你什么意思。 Wǒ bù dǒng nǐ shénme yìsi.tôi không biết ý của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426499
- 我不懂你的意思 Wǒ bù dǒng nǐ de yìsiTôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2438461
- 我不懂您的意思。 Wǒ bù dǒng nín de yìsi.Tôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10531098
- 我懂你的意思。 Wǒ dǒng nǐ de yìsi.Tôi hiểu ý bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #980937
- 我不懂德语。 Wǒ bù dǒng Déyǔ.Tôi không hiểu tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502726
- 只有你懂我。 Zhǐyǒu nǐ dǒng wǒ.Chỉ có bạn là hiểu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706109
- 我真的不懂韩国人为什么那么爱用铁筷,夹菜又滑又重,根本不实用。 Tôi không hiểu vì sao người Hàn Quốc lại thích dùng đũa sắt đến thế. Đũa sắt vừa trơn, vừa khó gắp thức ăn, thành ra không thực tiễn chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13537231
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
懂 nghĩa là gì?
懂 (dǒng) nghĩa là hiểu, nhận thức.
懂 đọc thế nào?
懂 đọc là dǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 懂 là gì?
Âm Hán Việt của 懂 là "đổng".