TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引发

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐnfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引發

Âm Hán Việt DẪN PHÁT

引发 nghĩa là dẫn đến, kích hoạt.

Nghĩa của 引发

yǐnfā

DẪN PHÁTĐộng từphồn thể 引發
  1. Dẫn đến
  2. Kích hoạt
  3. Khởi đầu
  4. Gây ra
  5. Gợi lên (cảm xúc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引发

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引发 nghĩa là gì?

引发 (yǐnfā) nghĩa là dẫn đến, kích hoạt.

引发 đọc thế nào?

引发 đọc là yǐnfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 引发 là gì?

Âm Hán Việt của 引发 là "dẫn phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.