引发
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 引發
引发 nghĩa là dẫn đến, kích hoạt.
Nghĩa của 引发
yǐnfā
DẪN PHÁTĐộng từphồn thể 引發- Dẫn đến
- Kích hoạt
- Khởi đầu
- Gây ra
- Gợi lên (cảm xúc)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引发
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
引发 nghĩa là gì?
引发 (yǐnfā) nghĩa là dẫn đến, kích hoạt.
引发 đọc thế nào?
引发 đọc là yǐnfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 引发 là gì?
Âm Hán Việt của 引发 là "dẫn phát".