TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证书

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhèngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證書

Âm Hán Việt CHỨNG THƯ
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 份 (fèn)

证书 nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.

Nghĩa của 证书

zhèngshū

CHỨNG THƯDanh từphồn thể 證書
  1. Chứng chỉ
  2. Giấy chứng nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 证书

Đồng nghĩa

Từ ghép có 证书

Câu hỏi thường gặp

证书 nghĩa là gì?

证书 (zhèngshū) nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.

证书 đọc thế nào?

证书 đọc là zhèngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 证书 là gì?

Âm Hán Việt của 证书 là "chứng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.