证书
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 證書
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 份 (fèn)
证书 nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.
Nghĩa của 证书
zhèngshū
CHỨNG THƯDanh từphồn thể 證書- Chứng chỉ
- Giấy chứng nhận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 证书
Đồng nghĩa
Từ ghép có 证书
Câu hỏi thường gặp
证书 nghĩa là gì?
证书 (zhèngshū) nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.
证书 đọc thế nào?
证书 đọc là zhèngshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 证书 là gì?
Âm Hán Việt của 证书 là "chứng thư".