TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

详尽

xiángjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詳盡

Âm Hán Việt TƯỜNG TẬN

详尽 nghĩa là Thấu đáo và chi tiết.

Nghĩa của 详尽

xiángjìn

TƯỜNG TẬNTính từphồn thể 詳盡
  1. Thấu đáo và chi tiết
  2. Toàn diện
  3. Chi tiết tỉ mỉ đầy đủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 详尽

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

详尽 nghĩa là gì?

详尽 (xiángjìn) nghĩa là Thấu đáo và chi tiết.

详尽 đọc thế nào?

详尽 đọc là xiángjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 详尽 là gì?

Âm Hán Việt của 详尽 là "tường tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.