详尽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 詳盡
详尽 nghĩa là Thấu đáo và chi tiết.
Nghĩa của 详尽
xiángjìn
TƯỜNG TẬNTính từphồn thể 詳盡- Thấu đáo và chi tiết
- Toàn diện
- Chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 详尽
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
详尽 nghĩa là gì?
详尽 (xiángjìn) nghĩa là Thấu đáo và chi tiết.
详尽 đọc thế nào?
详尽 đọc là xiángjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 详尽 là gì?
Âm Hán Việt của 详尽 là "tường tận".