TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说不定

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shuōbudìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說不定

Âm Hán Việt THUYẾT BẤT ĐỊNH

说不定 nghĩa là không thể nói chắc, có lẽ.

Nghĩa của 说不定

shuōbudìng

THUYẾT BẤT ĐỊNHĐộng từ, Phó từphồn thể 說不定
  1. Không thể nói chắc
  2. Có lẽ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说不定

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 说不定

  • 如果人类不好好保护大自然,大自然说不定会反过来把人类毁灭。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.Tatoeba #1269939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

说不定 nghĩa là gì?

说不定 (shuōbudìng) nghĩa là không thể nói chắc, có lẽ.

说不定 đọc thế nào?

说不定 đọc là shuōbudìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 说不定 là gì?

Âm Hán Việt của 说不定 là "thuyết bất định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.