TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调集

diàojí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調集

调集 nghĩa là triệu tập, tập hợp.

Nghĩa của 调集

diàojí

Động từphồn thể 調集
  1. Triệu tập
  2. Tập hợp
  3. Tập trung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调集

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

调集 nghĩa là gì?

调集 (diàojí) nghĩa là triệu tập, tập hợp.

调集 đọc thế nào?

调集 đọc là diàojí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.