TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哺育

bǔyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ DỤC

哺育 nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, bồi dưỡng.

Nghĩa của 哺育

bǔyù

BỘ DỤCĐộng từ
  1. Cho ăn
  2. nghĩa bóng Nuôi dưỡng; bồi dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哺育

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

哺育 nghĩa là gì?

哺育 (bǔyù) nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, bồi dưỡng.

哺育 đọc thế nào?

哺育 đọc là bǔyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 哺育 là gì?

Âm Hán Việt của 哺育 là "bộ dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.