TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驯养

xùnyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馴養

Âm Hán Việt THUẦN DƯỠNG

驯养 nghĩa là thuần hóa, nuôi dạy.

Nghĩa của 驯养

xùnyǎng

THUẦN DƯỠNGĐộng từphồn thể 馴養
  1. Thuần hóa
  2. Nuôi dạy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驯养

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驯养 nghĩa là gì?

驯养 (xùnyǎng) nghĩa là thuần hóa, nuôi dạy.

驯养 đọc thế nào?

驯养 đọc là xùnyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驯养 là gì?

Âm Hán Việt của 驯养 là "thuần dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.