TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品质

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pǐnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 品質

Âm Hán Việt PHẨM CHẤT

品质 nghĩa là tính cách, chất lượng vốn có.

Nghĩa của 品质

pǐnzhì

PHẨM CHẤTDanh từphồn thể 品質
  1. Tính cách
  2. Chất lượng vốn có (của một người)
  3. Chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品质

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

品质 nghĩa là gì?

品质 (pǐnzhì) nghĩa là tính cách, chất lượng vốn có.

品质 đọc thế nào?

品质 đọc là pǐnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 品质 là gì?

Âm Hán Việt của 品质 là "phẩm chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.