品质
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 品質
品质 nghĩa là tính cách, chất lượng vốn có.
Nghĩa của 品质
pǐnzhì
PHẨM CHẤTDanh từphồn thể 品質- Tính cách
- Chất lượng vốn có (của một người)
- Chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品质
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
品质 nghĩa là gì?
品质 (pǐnzhì) nghĩa là tính cách, chất lượng vốn có.
品质 đọc thế nào?
品质 đọc là pǐnzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 品质 là gì?
Âm Hán Việt của 品质 là "phẩm chất".