贫乏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貧乏
贫乏 nghĩa là nghèo nàn, thiếu thốn.
Nghĩa của 贫乏
pínfá
BẦN PHẠPTính từ, Danh từphồn thể 貧乏- Nghèo nàn
- Thiếu thốn
- Không đủ
- Hạn chế
- Ít ỏi
- Sự nghèo nàn
- Sự thiếu thốn
- Sự không đủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贫乏
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
贫乏 nghĩa là gì?
贫乏 (pínfá) nghĩa là nghèo nàn, thiếu thốn.
贫乏 đọc thế nào?
贫乏 đọc là pínfá (pinyin).
Âm Hán Việt của 贫乏 là gì?
Âm Hán Việt của 贫乏 là "bần phạp".