TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫乏

pínfá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧乏

Âm Hán Việt BẦN PHẠP

贫乏 nghĩa là nghèo nàn, thiếu thốn.

Nghĩa của 贫乏

pínfá

BẦN PHẠPTính từ, Danh từphồn thể 貧乏
  1. Nghèo nàn
  2. Thiếu thốn
  3. Không đủ
  4. Hạn chế
  5. Ít ỏi
  6. Sự nghèo nàn
  7. Sự thiếu thốn
  8. Sự không đủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贫乏

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贫乏 nghĩa là gì?

贫乏 (pínfá) nghĩa là nghèo nàn, thiếu thốn.

贫乏 đọc thế nào?

贫乏 đọc là pínfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫乏 là gì?

Âm Hán Việt của 贫乏 là "bần phạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.