轰
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 轟
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: oanh, hoanh
轰 nghĩa là nổ, vang.
Nghĩa của 轰
hōng
OANHphồn thể 轟- Nổ
- Vang
- Ầm ầm
- Tiếng động lớn
- Tấn công
- Đuổi đi
- Trục xuất
Từ ghép có 轰
Thành ngữ có 轰
Câu hỏi thường gặp
轰 nghĩa là gì?
轰 (hōng) nghĩa là nổ, vang.
轰 đọc thế nào?
轰 đọc là hōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 轰 là gì?
Âm Hán Việt của 轰 là "oanh".