TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轰

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轟

Âm Hán Việt OANH
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: oanh, hoanh

轰 nghĩa là nổ, vang.

Nghĩa của 轰

hōng

OANHphồn thể 轟
  1. Nổ
  2. Vang
  3. Ầm ầm
  4. Tiếng động lớn
  5. Tấn công
  6. Đuổi đi
  7. Trục xuất

Từ ghép có 轰

Thành ngữ có 轰

Câu hỏi thường gặp

轰 nghĩa là gì?

轰 (hōng) nghĩa là nổ, vang.

轰 đọc thế nào?

轰 đọc là hōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轰 là gì?

Âm Hán Việt của 轰 là "oanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.