边
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 邊
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿺辶力 Mọi âm Hán Việt của chữ: biên Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
边 nghĩa là bên, rìa.
Nghĩa của 边
biān
BIÊNphồn thể 邊- Bên
- Rìa
- Lề
- Biên giới
- Ranh giới
- Đồng thời
bian
BIÊNphồn thể 邊- Hậu tố của danh từ chỉ địa phương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 边
Đồng nghĩa
Từ ghép có 边
Thành ngữ có 边
Câu ví dụ với 边
- 我边吃饭边看书。 Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3149284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
边 nghĩa là gì?
边 (biān, bian) nghĩa là bên, rìa.
边 đọc thế nào?
边 đọc là biān (pinyin).
Âm Hán Việt của 边 là gì?
Âm Hán Việt của 边 là "biên".