TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过细

guòxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過細

Âm Hán Việt QUÁ TẾ

过细 nghĩa là cực kỳ cẩn thận, tỉ mỉ.

Nghĩa của 过细

guòxì

QUÁ TẾTính từphồn thể 過細
  1. Cực kỳ cẩn thận
  2. Tỉ mỉ
  3. Quá mức chú ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过细

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过细 nghĩa là gì?

过细 (guòxì) nghĩa là cực kỳ cẩn thận, tỉ mỉ.

过细 đọc thế nào?

过细 đọc là guòxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 过细 là gì?

Âm Hán Việt của 过细 là "quá tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.