TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追思

zhuīsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY TƯ

追思 nghĩa là tưởng niệm, hồi tưởng.

Nghĩa của 追思

zhuīsī

TRUY TƯĐộng từ
  1. Tưởng niệm
  2. Hồi tưởng (về người đã khuất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 追思

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

追思 nghĩa là gì?

追思 (zhuīsī) nghĩa là tưởng niệm, hồi tưởng.

追思 đọc thế nào?

追思 đọc là zhuīsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 追思 là gì?

Âm Hán Việt của 追思 là "truy tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.