TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逝去

shìqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỆ KHỨ

逝去 nghĩa là trôi qua, qua đời.

Nghĩa của 逝去

shìqù

THỆ KHỨĐộng từ
  1. Trôi qua
  2. Qua đời
  3. Chết
  4. Mất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逝去

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逝去 nghĩa là gì?

逝去 (shìqù) nghĩa là trôi qua, qua đời.

逝去 đọc thế nào?

逝去 đọc là shìqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 逝去 là gì?

Âm Hán Việt của 逝去 là "thệ khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.