TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逝世

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỆ THẾ

逝世 nghĩa là qua đời, chết.

Nghĩa của 逝世

shìshì

THỆ THẾĐộng từ
  1. Qua đời; chết; băng hà; mất
  2. Chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逝世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逝世 nghĩa là gì?

逝世 (shìshì) nghĩa là qua đời, chết.

逝世 đọc thế nào?

逝世 đọc là shìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逝世 là gì?

Âm Hán Việt của 逝世 là "thệ thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.