TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造反

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zàofǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO PHẢN

造反 nghĩa là nổi loạn, phản loạn.

Nghĩa của 造反

zàofǎn

TẠO PHẢNĐộng từ, Tính từ
  1. Nổi loạn
  2. Phản loạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 造反

Đồng nghĩa

Từ ghép có 造反

Câu hỏi thường gặp

造反 nghĩa là gì?

造反 (zàofǎn) nghĩa là nổi loạn, phản loạn.

造反 đọc thế nào?

造反 đọc là zàofǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 造反 là gì?

Âm Hán Việt của 造反 là "tạo phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.