TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逾越

yúyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU VIỆT

逾越 nghĩa là vượt quá.

Nghĩa của 逾越

yúyuè

DU VIỆTĐộng từ
  1. Vượt quá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逾越

Đồng nghĩa

Từ ghép có 逾越

Thành ngữ có 逾越

Câu hỏi thường gặp

逾越 nghĩa là gì?

逾越 (yúyuè) nghĩa là vượt quá.

逾越 đọc thế nào?

逾越 đọc là yúyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 逾越 là gì?

Âm Hán Việt của 逾越 là "du việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.