TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道理

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàoli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO LÝ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

道理 nghĩa là lý do, tranh luận.

Nghĩa của 道理

dàoli

ĐẠO LÝDanh từ
  1. Lý do
  2. Tranh luận
  3. Hợp lý
  4. Nguyên tắc
  5. Cơ sở
  6. Sự biện minh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 道理

Đồng nghĩa

Từ ghép có 道理

Câu hỏi thường gặp

道理 nghĩa là gì?

道理 (dàoli) nghĩa là lý do, tranh luận.

道理 đọc thế nào?

道理 đọc là dàoli (pinyin).

Âm Hán Việt của 道理 là gì?

Âm Hán Việt của 道理 là "đạo lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.