TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遭

zāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAO
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tao, thao

遭 nghĩa là gặp tình cờ.

Nghĩa của 遭

zāo

TAO
  1. Gặp tình cờ (thường là điều không may)
  2. Lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遭

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 遭

Thành ngữ có 遭

  • 屡遭 — Chịu đựng lặp đi lặp lại
  • 屡遭不测 — Gặp phải hàng loạt sự cố

Câu hỏi thường gặp

遭 nghĩa là gì?

遭 (zāo) nghĩa là gặp tình cờ.

遭 đọc thế nào?

遭 đọc là zāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 遭 là gì?

Âm Hán Việt của 遭 là "tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.