TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郎

láng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LANG
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lang

郎 nghĩa là quan lại, quan chức.

Nghĩa của 郎

láng

LANG
  1. cổ Quan lại
  2. Quan chức
  3. Từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị
  4. Một thanh niên
  5. Chàng, người

Láng

LANGtên riêng
  1. họ Họ Láng

Từ ghép có 郎

Câu hỏi thường gặp

郎 nghĩa là gì?

郎 (láng, láng) nghĩa là quan lại, quan chức.

郎 đọc thế nào?

郎 đọc là láng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郎 là gì?

Âm Hán Việt của 郎 là "lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.