部下
giọng máy của trình duyệt
部下 nghĩa là quân dưới quyền, cấp dưới.
Nghĩa của 部下
bùxià
BỘ HẠDanh từ- Quân dưới quyền
- Cấp dưới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部下
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 部下
- 上司不在,部下就轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
部下 nghĩa là gì?
部下 (bùxià) nghĩa là quân dưới quyền, cấp dưới.
部下 đọc thế nào?
部下 đọc là bùxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 部下 là gì?
Âm Hán Việt của 部下 là "bộ hạ".