酱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 醬
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương
酱 nghĩa là Một loại sốt đặc từ đậu nành lên men.
Nghĩa của 酱
jiàng
TƯƠNGphồn thể 醬- Một loại sốt đặc từ đậu nành lên men
- Ướp trong sốt đậu nành
- Sốt
- Mứt
Từ ghép có 酱
Thành ngữ có 酱
- 油盐酱醋 — Dầu, muối, nước tương và giấm
Câu hỏi thường gặp
酱 nghĩa là gì?
酱 (jiàng) nghĩa là Một loại sốt đặc từ đậu nành lên men.
酱 đọc thế nào?
酱 đọc là jiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 酱 là gì?
Âm Hán Việt của 酱 là "tương".