TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酱

jiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醬

Âm Hán Việt TƯƠNG
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương

酱 nghĩa là Một loại sốt đặc từ đậu nành lên men.

Nghĩa của 酱

jiàng

TƯƠNGphồn thể 醬
  1. Một loại sốt đặc từ đậu nành lên men
  2. Ướp trong sốt đậu nành
  3. Sốt
  4. Mứt

Từ ghép có 酱

Thành ngữ có 酱

  • 油盐酱醋 — Dầu, muối, nước tương và giấm

Câu hỏi thường gặp

酱 nghĩa là gì?

酱 (jiàng) nghĩa là Một loại sốt đặc từ đậu nành lên men.

酱 đọc thế nào?

酱 đọc là jiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酱 là gì?

Âm Hán Việt của 酱 là "tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.