TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采买

cǎimǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採買

Âm Hán Việt THÁI MÃI

采买 nghĩa là mua sắm, mua, mua hàng.

Nghĩa của 采买

cǎimǎi

THÁI MÃIĐộng từphồn thể 採買
  1. Mua sắm; mua
  2. Mua hàng
  3. Người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 采买

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

采买 nghĩa là gì?

采买 (cǎimǎi) nghĩa là mua sắm, mua, mua hàng.

采买 đọc thế nào?

采买 đọc là cǎimǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 采买 là gì?

Âm Hán Việt của 采买 là "thái mãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.