TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锅子

guōzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍋子

Âm Hán Việt OA TỬ

锅子 nghĩa là nồi, chảo, vật hình cái nồi.

Nghĩa của 锅子

guōzi

OA TỬDanh từphồn thể 鍋子
  1. Nồi; chảo; wok; vạc
  2. Vật hình cái nồi
  3. Lẩu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锅子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

锅子 nghĩa là gì?

锅子 (guōzi) nghĩa là nồi, chảo, vật hình cái nồi.

锅子 đọc thế nào?

锅子 đọc là guōzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 锅子 là gì?

Âm Hán Việt của 锅子 là "oa tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.