TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门子

ménzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門子

Âm Hán Việt MÔN TỬ

门子 nghĩa là cửa, người gác cổng.

Nghĩa của 门子

ménzi

MÔN TỬDanh từ, Lượng từphồn thể 門子
  1. Cửa
  2. xưa Người gác cổng
  3. Kẻ bám theo quý tộc
  4. Ảnh hưởng xã hội
  5. Sự lôi kéo
  6. Lượng từ cho họ hàng, hôn nhân, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 门子

Câu hỏi thường gặp

门子 nghĩa là gì?

门子 (ménzi) nghĩa là cửa, người gác cổng.

门子 đọc thế nào?

门子 đọc là ménzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 门子 là gì?

Âm Hán Việt của 门子 là "môn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.