TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门外汉

ménwàihàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門外漢

Âm Hán Việt MÔN NGOẠI HÁN

门外汉 nghĩa là người ngoại đạo.

Nghĩa của 门外汉

ménwàihàn

MÔN NGOẠI HÁNDanh từphồn thể 門外漢
  1. Người ngoại đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门外汉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

门外汉 nghĩa là gì?

门外汉 (ménwàihàn) nghĩa là người ngoại đạo.

门外汉 đọc thế nào?

门外汉 đọc là ménwàihàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 门外汉 là gì?

Âm Hán Việt của 门外汉 là "môn ngoại hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.