TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲散

xiánsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閒散

Âm Hán Việt NHÀN TẢN

闲散 nghĩa là thư thái, nhàn nhã, không sử dụng, nhàn rỗi.

Nghĩa của 闲散

xiánsǎn

NHÀN TẢNTính từphồn thể 閒散
  1. Thư thái; nhàn nhã
  2. về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v. Không sử dụng; nhàn rỗi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闲散

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闲散 nghĩa là gì?

闲散 (xiánsǎn) nghĩa là thư thái, nhàn nhã, không sử dụng, nhàn rỗi.

闲散 đọc thế nào?

闲散 đọc là xiánsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲散 là gì?

Âm Hán Việt của 闲散 là "nhàn tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.