TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悠闲

yōuxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悠閒, 悠閑

Âm Hán Việt DU NHÀN

悠闲 nghĩa là nhàn nhã, vô tư.

Nghĩa của 悠闲

yōuxián

DU NHÀNTính từphồn thể 悠閒
  1. Nhàn nhã
  2. Vô tư
  3. Thư thái

yōuxián

DU NHÀNphồn thể 悠閑
  1. Nhàn nhã
  2. Biến thể của 悠闲

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悠闲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

悠闲 nghĩa là gì?

悠闲 (yōuxián) nghĩa là nhàn nhã, vô tư.

悠闲 đọc thế nào?

悠闲 đọc là yōuxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 悠闲 là gì?

Âm Hán Việt của 悠闲 là "du nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.