悠闲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 悠閒, 悠閑
悠闲 nghĩa là nhàn nhã, vô tư.
Nghĩa của 悠闲
yōuxián
DU NHÀNTính từphồn thể 悠閒- Nhàn nhã
- Vô tư
- Thư thái
yōuxián
DU NHÀNphồn thể 悠閑- Nhàn nhã
- Biến thể của 悠闲
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悠闲
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
悠闲 nghĩa là gì?
悠闲 (yōuxián) nghĩa là nhàn nhã, vô tư.
悠闲 đọc thế nào?
悠闲 đọc là yōuxián (pinyin).
Âm Hán Việt của 悠闲 là gì?
Âm Hán Việt của 悠闲 là "du nhàn".