TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陡然

dǒurán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẨU NHIÊN

陡然 nghĩa là đột nhiên.

Nghĩa của 陡然

dǒurán

ĐẨU NHIÊNPhó từ
  1. Đột nhiên
  2. Một cách bất ngờ
  3. Đột ngột
  4. Dốc đứng
  5. Vấp ngã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陡然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陡然 nghĩa là gì?

陡然 (dǒurán) nghĩa là đột nhiên.

陡然 đọc thế nào?

陡然 đọc là dǒurán (pinyin).

Âm Hán Việt của 陡然 là gì?

Âm Hán Việt của 陡然 là "đẩu nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.