TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
péi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bồi

陪 nghĩa là đi cùng, bầu bạn.

Nghĩa của 陪

péi

BỒI
  1. Đi cùng
  2. Bầu bạn
  3. Hỗ trợ
  4. Biến thể cũ của 赔 (péi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 陪

Câu hỏi thường gặp

陪 nghĩa là gì?

陪 (péi) nghĩa là đi cùng, bầu bạn.

陪 đọc thế nào?

陪 đọc là péi (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪 là gì?

Âm Hán Việt của 陪 là "bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.