勒
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lặc
勒 nghĩa là dây cương, thắng ngựa.
Nghĩa của 勒
lè
LẶC- văn học Dây cương
- Thắng ngựa
- Bắt buộc; cưỡng chế
- văn học Khắc; chạm trổ
- văn học Chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.)
- vật lý Lux (viết tắt của 勒克斯 (lèkèsī))
lēi
LẶC- Buộc chặt
- Ràng buộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 勒
Thành ngữ có 勒
Câu hỏi thường gặp
勒 nghĩa là gì?
勒 (lè, lēi) nghĩa là dây cương, thắng ngựa.
勒 đọc thế nào?
勒 đọc là lè (pinyin).
Âm Hán Việt của 勒 là gì?
Âm Hán Việt của 勒 là "lặc".