TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勒

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẶC
Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lặc

勒 nghĩa là dây cương, thắng ngựa.

Nghĩa của 勒

lè

LẶC
  1. văn học Dây cương
  2. Thắng ngựa
  3. Bắt buộc; cưỡng chế
  4. văn học Khắc; chạm trổ
  5. văn học Chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.)
  6. vật lý Lux (viết tắt của 勒克斯 (lèkèsī))

lēi

LẶC
  1. Buộc chặt
  2. Ràng buộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 勒

Thành ngữ có 勒

Câu hỏi thường gặp

勒 nghĩa là gì?

勒 (lè, lēi) nghĩa là dây cương, thắng ngựa.

勒 đọc thế nào?

勒 đọc là lè (pinyin).

Âm Hán Việt của 勒 là gì?

Âm Hán Việt của 勒 là "lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.