TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靡费

mífèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靡費

靡费 nghĩa là lãng phí, phung phí.

Nghĩa của 靡费

mífèi

Động từphồn thể 靡費
  1. Lãng phí
  2. Phung phí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 靡费

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

靡费 nghĩa là gì?

靡费 (mífèi) nghĩa là lãng phí, phung phí.

靡费 đọc thế nào?

靡费 đọc là mífèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.