TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞠

jū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÚC
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: cúc

鞠 nghĩa là cúi người, cúi.

Nghĩa của 鞠

jū

CÚC
  1. Cúi người; cúi
  2. Chơi bóng da thời cổ
  3. văn học Nuôi dưỡng; chăm sóc
  4. Đài Loan phát âm jú

Jū

CÚCtên riêng
  1. họ Họ Jū

Từ ghép có 鞠

Thành ngữ có 鞠

  • 鞠躬尽瘁 — Hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
  • 鞠躬尽力 — Hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình

Câu hỏi thường gặp

鞠 nghĩa là gì?

鞠 (jū, jū) nghĩa là cúi người, cúi.

鞠 đọc thế nào?

鞠 đọc là jū (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞠 là gì?

Âm Hán Việt của 鞠 là "cúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.