TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脆

cuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脃

Âm Hán Việt THÚY
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thúy, quỵ, tụy, xuế

脆 nghĩa là giòn, mỏng manh.

Nghĩa của 脆

cuì

THÚY
  1. Giòn
  2. Mỏng manh
  3. Rộp ràng
  4. Giọng rõ ràng và to
  5. Dứt khoát, gọn gàng

cuì

THÚYphồn thể 脃
  1. Biến thể cũ của 脆 (cuì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脆

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 脆

Câu hỏi thường gặp

脆 nghĩa là gì?

脆 (cuì) nghĩa là giòn, mỏng manh.

脆 đọc thế nào?

脆 đọc là cuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 脆 là gì?

Âm Hán Việt của 脆 là "thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.