脆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脃
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thúy, quỵ, tụy, xuế
脆 nghĩa là giòn, mỏng manh.
Nghĩa của 脆
cuì
THÚY- Giòn
- Mỏng manh
- Rộp ràng
- Giọng rõ ràng và to
- Dứt khoát, gọn gàng
cuì
THÚYphồn thể 脃- Biến thể cũ của 脆 (cuì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脆
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 脆
Câu hỏi thường gặp
脆 nghĩa là gì?
脆 (cuì) nghĩa là giòn, mỏng manh.
脆 đọc thế nào?
脆 đọc là cuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 脆 là gì?
Âm Hán Việt của 脆 là "thúy".