TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

味

wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: vị Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

味 nghĩa là vị, mùi, mùi hôi.

Nghĩa của 味

wèi

VỊ
  1. Vị
  2. Mùi; mùi hôi
  3. bóng, hậu tố danh từ Cảm giác
  4. Chất
  5. Lượng
  6. Đông y Lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 味

Đồng nghĩa

Từ ghép có 味

Thành ngữ có 味

Câu hỏi thường gặp

味 nghĩa là gì?

味 (wèi) nghĩa là vị, mùi, mùi hôi.

味 đọc thế nào?

味 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 味 là gì?

Âm Hán Việt của 味 là "vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.