TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驰誉

chíyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馳譽

Âm Hán Việt TRÌ DỰ

驰誉 nghĩa là nổi tiếng, được khen ngợi.

Nghĩa của 驰誉

chíyù

TRÌ DỰĐộng từphồn thể 馳譽
  1. Nổi tiếng
  2. Được khen ngợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驰誉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驰誉 nghĩa là gì?

驰誉 (chíyù) nghĩa là nổi tiếng, được khen ngợi.

驰誉 đọc thế nào?

驰誉 đọc là chíyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 驰誉 là gì?

Âm Hán Việt của 驰誉 là "trì dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.