TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驳嘴

bózuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駁嘴

Âm Hán Việt BÁC CHỦY

驳嘴 nghĩa là cãi nhau, tranh cãi.

Nghĩa của 驳嘴

bózuǐ

BÁC CHỦYĐộng từphồn thể 駁嘴
  1. tiếng địa phương Cãi nhau
  2. Tranh cãi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驳嘴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驳嘴 nghĩa là gì?

驳嘴 (bózuǐ) nghĩa là cãi nhau, tranh cãi.

驳嘴 đọc thế nào?

驳嘴 đọc là bózuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 驳嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 驳嘴 là "bác chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.