TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骛

wù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騖

Âm Hán Việt VỤ
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: vụ

骛 nghĩa là chạy toán loạn, phấn đấu vì.

Nghĩa của 骛

wù

VỤphồn thể 騖
  1. hình thức kết hợp Chạy toán loạn
  2. Phấn đấu vì

Từ ghép có 骛

Thành ngữ có 骛

Câu hỏi thường gặp

骛 nghĩa là gì?

骛 (wù) nghĩa là chạy toán loạn, phấn đấu vì.

骛 đọc thế nào?

骛 đọc là wù (pinyin).

Âm Hán Việt của 骛 là gì?

Âm Hán Việt của 骛 là "vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.