TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高低

gāodī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO ĐÊ

高低 nghĩa là chiều cao, mức độ, tính hơn kém.

Nghĩa của 高低

gāodī

CAO ĐÊDanh từ, Phó từ
  1. Chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ
  2. Tính hơn kém
  3. Sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 bùzhīgāodī)
  4. Dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...)
  5. Cuối cùng cũng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高低

Đồng nghĩa

Từ ghép có 高低

Thành ngữ có 高低

  • 不识高低 — Không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả
  • 一见高低 — Đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn
  • 高低不就 — Không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Câu hỏi thường gặp

高低 nghĩa là gì?

高低 (gāodī) nghĩa là chiều cao, mức độ, tính hơn kém.

高低 đọc thế nào?

高低 đọc là gāodī (pinyin).

Âm Hán Việt của 高低 là gì?

Âm Hán Việt của 高低 là "cao đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.